Sơn Rainbow

Sơn cầu vồng ( sơn rainbow ) là hãng sơn của yung chi ( taiwan ) , trên toàn cầu, sơn rainbow có vai trò mấu chốt trong tiến trình điểm tô bằng quang phổ chủng màu nổi bật và cũng làm đa dạng hơn cho đời sống con người.

Sơn Rainbow ra đời khi nào?

Sơn Rainbow
Sơn Rainbow
  • 1951 hình thành tại cao hùng, đài loan
  • 1975 làm việc với uk’s berger jenson & cholson and japan’s kobe paintssản xuất sơn tàu biển
  • 1983 chuyển phân xưởng đến số 26 đường số 3 duyên hải
  • 1988 làm việc với kỹ thật với công ti sơn ameron của mỹ để sinh sơn chống gặm mòn chứa hàm lượng rắn cao
  • 1989 cộng tác kỹ thuật với công ti sơn sigma của bỉ để sinh sơn thép lá cuộn
  • 1990 tìm hiểu phát triển thành công sơn chống cháy
  • 1991 được tổng công ty phân xưởng lọc dầu cao hùng nhận xét là nhà cung ứng sơn đạt chuẩn
  • 1993 tìm hiểu gia tăng lớp mạ chống cháy, đáp ứng được điều kiện bằng thí nghiệm ul của nước mỹ và được kê ra trong niên giám chống cháy ul
  • 1994 được đơn vị sản xuất lĩnh vực công nghiệp quốc phòng trao tặng giải thưởng là nhà cung ứng đủ điều kiện
  • 1996 cộng tác kỹ thuật với doanh nghiệp sơn sigma của bỉ để sinh sơn tàu biển đạt được công nhận tuv của đức về chuỗi giá trị toàn cầu iso 9001 và đăng kí bởi cục điều tra hàng hóa
  • Vinh hạnh lấy được con dấu bảo vệ môi trường của sơn nước. Cổ phiếu của doanh nghiệp có quyền mua và bán trên khu vực kinh doanh giao dịch
  • 2000 đã tìm hiểu phát triển thành công sơn chống cháy gốc dầu fm-900 và chứng thực phê duyệt bởi wfrc và lpc anh quốc cổ phiếu của doanh nghiệp có quyền công khai mua bán
  • 2002 vào ngày 20 tháng tư, phân xưởng kunshan đại lục chính thức hoạt động. Có được giấy chứng nhận sửa đổi iso9001 : 2000
  • 2003 phân xưởng kunshan ở trung quốc nhận được chứng chỉ iso9001 : 2000
  • 2004 mua một phân xưởng mới ở số 28, đường số 3 duyên hải
  • 2005 hòa mình vào quy mô đầu tư màng ngăn thấm đường sắt tốc độ cao của đài loan
  • 2006 phân xưởng amata ở nước ta vận hành vào ngày 20 tháng 5
  • 18 tháng 6, người tạo dựng yung chi, ông trương thiêm vĩnh qua đời
  • 29 tháng tám, lãnh đạo trương đức hùng nhậm chức

Các sản phẩm sơn Rainbow

Các sản phẩm sơn Rainbow
Các sản phẩm sơn Rainbow

Với phân xưởng diện tích lớn , quá trình sinh tối tân lập ra nhiều kết quả sơn từ dân dụng đến sơn công nghiệp, đáp ứng nhiều nhất nhu cầu dùng sơn của khách hàng. Ngày nay, loại hàng sơn rainbow thịnh hành tại đại lý bán lẻ sơn đó là những loại hàng:

– Sơn nước dân dụng rainbow : gồm những mặt hàng sơn nội ngoại thất rainbow, các dòng sơn phong phú từ bình quân đến thượng hạng thuận theo toàn bộ các thỉnh cầu của từng công trình kiến trúc xây dựng …

– Những sản phẩm sơn công nghiệp: sơn dầu rainbow được cho là là một loại hàng sơn chất lượng cao cho các công trình kiến trúc có ngoài mặt kim loại và các cụ thể thiết bị nhà xưởng sản xuất linh kiện công nghiệp …

– Các dòng sơn epoxy công nghiệp : sơn epoxy công nghiệp rainbow dùng được cho bê tông sắt thép các công trình kiến trúc lộ thiên lẫn trong gia đình.

– Những mặt hàng sơn chịu nhiệt : sơn chịu nhiệt rainbow có những sản phẩm chịu nhiệt từ 200 độ , 300 độ , 400 độ , 600 độ … Sơn được cho là cực kỳ tốt, nhiều khả năng pha được đa sắc màu phong phú. .

– Sơn giao thông rainbow : gồm các dòng sơn kẻ vạch đường cho chuỗi giao thông đường phố hoặc vị trí tầng hầm để xe, khối nhà lớn , những cụm công nghiệp phân xưởng lớn

– Sơn pu rainbow : hay được thực hiện cho các công trình kiến trúc bày biện bên trong bằng gỗ như lan can, cánh cửa sổ gỗ, bàn ghế gỗ …
Tạo nên nhà máy sản xuất diện rộng, quá trình sinh tối tân ở cụm công nghiệp amata, biên hòa, đồng nai để đáp ứng nhu cầu dùng sơn.

Báo giá sơn Rainbow

SẢN PHẨM GIÁ
 4L  18L 
1. ALKYD ENAMEL PAINT – NHÓM SƠN AKLYD CAO CẤP  
101ALKYD ENAMEL PAINT, RED605.7562.555.190
Sơn dầu Alkyd màu đỏ
102ALKYD ENAMEL PAINT, WHITE561.7012.364.285
Sơn dầu Alkyd màu trắng đặc biệt
103ALUMINUM PAINT726.9083.135.248
Sơn dầu Alkyd màu bạc
105ALKYD ENAMEL PAINT, MEDIUM COLOR499.2902.070.585
Sơn dầu Alkyd màu 1,46
105ALKYD ENAMEL PAINT, MEDIUM COLOR543.3452.276.175
Sơn dầu Alkyd màu 5, 13,14,15,43,44,45
106ALKYD ENAMEL PAINT, YELLOW653.4832.790.150
Sơn dầu Alkyd màu 16,18,19
106ALKYD ENAMEL PAINT528.6602.188.065
Sơn dầu Alkyd màu 8,9,47,48,49,50,34,88,89,90,91,54
107ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR513.9752.188.065
Sơn dầu Alkyd màu 10,26,27,36,38,39,41,51,63,92
108ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR491.9482.055.900
Sơn dầu Alkyd màu đen
109OIL PRIMER, WHITE513.9752.129.325
Sơn lót gốc dầu màu trắng
110ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR660.8252.826.863
Sơn dầu Alkyd màu 23,64,93
110ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR565.3732.386.313
Sơn dầu Alkyd màu 6,65
111ALKYD ENAMEL PAINT GENERAL PURPOSE, WHITE580.0582.452.395
Sơn dầu Alkyd màu trắng thông dụng
150ALKYD ENAMEL PAINT 5050 BLUE GREY, OTHERCOLOR565.3732.386.313
Sơn dầu Alkyd màu 5050, xám xanh, và các màu khác
155RAINBOW SELF PRIMERING TOP COAT536.0032.276.175
Sơn dầu lót và phủ cùng loại Rainbow
2301ALKYD ENAMEL PAINT, FLAT, WHITE675.5102.878.260
Sơn dầu alkyd không bóng, màu trắng
805ALKYD PAINT THINNERLiên hệLiên hệ
Chất pha loãng
2. CEMENT MORTAR PAINT – NHÓM SƠN NƯỚC GỐC DẦU                  –                    –
401SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT748.9353.208.673
Sơn nước gốc dầu
402CLEAR SOLVENT – BASED FOR CEMENT MORTAR PAINT587.4002.467.080
Sơn nước gốc dầu trong suốt, không ố vàng
404SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT, PRIMER609.4282.558.861
Sơn nước gốc dầu lớp lót màu trắng
405SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT 606576.386

2.413.480

Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu 606
405SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT 606807.6753.443.633
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu 608, 609
405SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT 6231.670.4197.327.815
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu da cam 623
405SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT851.7303.653.628
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu da cam 664, màu đỏ 625
405SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT716.6283.047.138
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu vàng 618, 619
415SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT605.7562.538.302
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu nâu 626,627,692, 671
418SOLVENT – BASED ANTI MILDE748.9353.216.015
Sơn nước gốc dầu chống mốc
807XYLENNELiên hệLiên hệ
Dung môi pha loãng sơn nước gốc dầu
3. ANTI – CORROSIVE – NHÓM SƠN CHỐNG ĂN MÒN                  –                    –
902RED OXIDE SURFACER348.7691.409.760
Sơn lót màu đỏ
903GRAY SURFACER392.8241.604.336
Sơn lót màu xám
904RED OXIDE PRIMER (OP-95)348.7691.409.760
Sơn chống gỉ màu đỏ (OP-95)
906RED LEAD PRIMERLiên hệLiên hệ
Sơn lót chì chống rỉ màu cam đỏ
911RED LEAD PRIMER, GENERAL PURPOSELiên hệLiên hệ
Sơn lót chì chống gỉ chuyên dùng cho công trình
912ZINC PRIMER  (1-PACK)1.879.680Liên hệ
Sơn lót bột kẽm (hữu cơ) 1 thành phần màu xám
992ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER506.6332.129.325
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate, Màu Nâu, Xám
4. BAKING ENAMEL – NHÓM SƠN NUNG MÀU                  –                    –
1101BAKING ENAMEL734.2503.142.590
Sơn nung nhiệt độ thấp màu # 6, 18, 25, 34, 47, 50, 65, 68
1101BAKING ENAMEL801.8013.586.811
Sơn nung nhiệt độ thấp màu # 23
1102BAKING ENAMEL822.3603.495.030
Sơn nung màu trắng
1104BAKING ENAMEL653.4832.768.123
Sơn nung các loại, đa màu
1106BAKING ENAMELLiên hệLiên hệ
Sơn nung trong suốt
1109BAKING PRIMER506.6332.092.613
Sơn lót màu đỏ nhiệt độ cao
1117BAKING ENAMEL631.4552.797.493
Sơn nung màu đen
1112BAKING THINNERLiên hệLiên hệ
Chất pha loãng sơn nung nhiệt độ thấp
5. POLYURETHANE PAINT – NHÓM SƠN GỖ                  –                    –
700ONE PACK POLYURETHANE MAINTENANCE PRIMERLiên hệLiên hệ
Sơn PU bột kẽm bảo vệ chống gỉ một thành phần màu xám, màu nâu
710POLYURETHANE SEALER FOR WOOD657.1542.643.300
Sơn PU lớp lót đầu tiên (1 bộ 3.63kg)
711POLYURETHANE SANDING532.3312.298.203
Sơn PU lớp lót thứ hai (chất chính 2.8kg, chất đông cứng 1.4 kg)
722POLYURETHANE COATING, CLEAR (N-TYPE)1.069.0684.655.145
Sơn PU trong suốt (Loại N)
725POLYURETHANE COATING, WHITE (N-TYPE)1.101.3754.655.145
Sơn PU màu trắng (Loại N)
726POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)1.343.6785.763.863
Sơn PU màu vàng (Loại N) 16, 18, 19
727POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)1.064.6634.515.638
Sơn PU màu xanh lá cây (Loại N) 3, 6, 9, 8
728POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)1.152.7734.897.448
Sơn PU (Loại N) # màu 23,25,64,65,93
729POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)1.072.0054.545.008
Sơn PU màu xanh lam (Loại N) # 47, 50
730POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)1.042.6354.875.420
Sơn PU màu đen (Loại N)
732POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)1.086.6904.625.775
Sơn PU trong suốt (Loại N) không bóng
745POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE) (UP-04)1.097.7044.662.488
Sơn PU màu bạc (Loại N) & đa màu
UP-450POLYURETHANE COATING, COLORS ( N-TYPE) HIGH SOLID1.097.7044.662.488
Sơn  phủ PU với thành phần chất rắn cao, đa màu
UP-450POLYURETHANE COATING, COLORS ( N-TYPE) HIGH SOLID1.314.3085.617.013
Sơn  phủ PU với thành phần chất rắn cao, màu vàng 18
UP-450POLYURETHANE COATING, #25 RED ( N-TYPE) HIGH SOLID1.431.7886.153.015
Sơn  phủ PU với thành phần chất rắn cao, màu đỏ
UP-450FPOLYURETHANE SUPER WEATHERING -DUR COATINGLiên hệLiên hệ
Sơn  phủ PU chịu biến động thời tiết, màu 36 và đa màu
UP-450FPOLYURETHANE SUPER WEATHERING -DUR COATING,18,23,46Liên hệLiên hệ
Sơn  phủ PU chịu biến động thời tiết, Màu 18,23,46
UP-450FPOLYURETHANE SUPER WEATHERING -DUR COATING,19,61,64Liên hệLiên hệ
Sơn  phủ PU chịu biến động thời tiết, Màu 19,61,64
UP-450FPOLYURETHANE SUPER WEATHERING -DUR COATING,25Liên hệLiên hệ
Sơn  phủ PU chịu biến động thời tiết, Màu 25
736PU PAINT THINNERLiên hệLiên hệ
Dung môi pha loãng
6. EPOXY – NHÓM SƠN EPOXY (BỘ)                  –                    –
1001EPOXY TOPCOAT (EP-04)837.0453.590.483
Sơn phủ Epoxy, đa màu  (EP-04)
1001EPOXY TOPCOAT (EP-04)961.8684.280.678
Sơn phủ Epoxy, màu 1,2,8,15,16,18,19,85 (EP-04)
1002EPOXY PRIMER, WHITE704.8802.900.288
Sơn lót Epoxy, màu trắng
1003EPOXY PUTTY1.152.7734.578.783
Bột trét Epoxy
1004EPOXY TAR, HB (EP-06)513.9752.144.010
Sơn Sơn Epoxy nhựa đường mới, màu nâu, màu đen (EP-06)
1005EPOXY PAINT THINNER (SP-12)Liên hệLiên hệ
Dung môi pha loãng
1006EPOXY ZINC RICH PRIMER (EP-03)2.547.848Liên hệ
Sơn lót bột kẽm Epoxy mới (EP-03) Bộ nhỏ:9.9kg
1007EPOXY RED LEAD PRIMER (EP-01)646.1402.705.711
Sơn lót Red Lead Epoxy mới (EP-01)
1009EPOXY RED OXIDE PRIMER (EP-02)569.0442.268.833
Sơn Epoxy chống gỉ mới (EP-02)
1010EPOXY VARNISH1.652.0632.937.000
Sơn Véc ni Epoxy mới
1011INORGANIC ZINC RICH PRIMER (IZ-01)1.652.0634.956.188
Sơn lót bột kẽm vô cơ (IZ-01)
1012EPOXY ZINC RICH PRIMER THINNER (SP-13)Liên hệLiên hệ
Dung môi pha loãng cho sơn bột kẽm
1014SOLVENTLESS EPOXY COATING, CLEAR1.218.8555.066.325
Sơn Epoxy trong suốt không dung môi mới
1015EPOXY TOPCOAT, SOLVENTLESS1.167.4584.772.625
Sơn Epoxy phủ không dung môi (5kg)
1015ASEPOXY ANTI – STATIC COATING1.321.6505.330.655
Sơn Epoxy phủ không dung môi, chống tĩnh điện mới (5kg)
1017EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)829.7033.693.278
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07)
1020EPOXY ALLOY PRIMER687.2582.973.713
Sơn lót Epoxy dùng cho hợp kim
1022EPOXY MORTAR1.211.513Liên hệ
Hỗn hợp nhựa & bột hồ bằng cát Epoxy mới ( 3kg + 1kg =4kg, : 20kg)
1023EPOXY NON – SKID PAINT1.174.800Liên hệ
Sơn chống trượt Epoxy (c/chính 3kg + c/đông cứng 1kg = 4kg, cát 8kg)
1025EPOXY FIBER GLASS MULTILAYER COATING1.101.375Liên hệ
Sơn Epoxy sợi thủy tinh ( c. chính 3kg +c. đông cứng 1kg = 4kg)
1027EPOXY ZINC RICH PRIMER (EP-03AA)1.630.035Liên hệ
Sơn lót bột kẽm Epoxy mới (EP-03AA)
1029EPOXY SELF – LEVELING MORTAR1.395.0755.580.300
Vữa san bằng Epoxy
1030CPWATER – BASED EPOXY CLEAR PRIMER/ SEALER859.0733.671.250
Sơn lót trong suốt Epoxy gốc nước
1030WATER – BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT693.8662.900.288
Sơn phủ Epoxy gốc nước đa màu (không bao gồm màu 18,19,23,25,54,64,93)
1030WATER – BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT778.3053.274.755
Sơn phủ Epoxy gốc nước màu xanh lam 54, vàng 16,18,19, tím 93
1030WATER – BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT855.4013.616.181
Sơn phủ Epoxy gốc nước màu đỏ 25
1030WATER – BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT1.725.4887.489.350
Sơn phủ Epoxy gốc nước màu cam 23, 64
1032WATER – BASED FLOORING EPOXY TOPCOAT1.145.4304.948.845
Sơn phủ Epoxy gốc nước # 6, 36
1050EPOXY M.I.O PRIMER (EP-20)616.7702.496.450
Sơn lót chống gỉ lớp giữa M.I.O Epoxy mới (EP-20)
1055EPOXY TOPCOAT778.3053.216.015
Sơn phủ Epoxy Màu Bạc
1056Sơn Epoxy lớp phủ , màu 6, 93 (EP-04)976.5533.597.825
1056Sơn Epoxy lớp phủ , màu 25, 64 (EP-04)
1056Sơn Epoxy lớp phủ , màu 23 (EP-04)         1.373.048       5.910.713
1058EPOXY POTABLE WATER TANK LINING (JWWA K-135)851.7303.535.414
Sơn Epoxy (xám, nâu) dùng trong bể nước uống
1060EPOXY MIDDLE COATING708.5513.535.414
Sơn phủ lớp giữa Epoxy mới, màu xám, nâu
1061HHIGH  SOLIDS EPOXY COATING(EP-999H)910.4703.744.675
Sơn Epoxy với thành phần chất rắn cao ,màu 36,26
1061HHIGH  SOLIDS EPOXY COATING(EP-999H)1.116.0604.567.035
Sơn Epoxy với thành phần chất rắn cao đa màu
1061GFEPOXY HIGH SOLIDS GLASS FLAKE COATING(EP-999GF)961.8684.031.033
Sơn Epoxy sợi thủy tinh với thành phần chất rắn cao ,màu xám, nâu
EP-988GFEPOXY HIGH SOLIDS GLASS FLAKE COATINGLiên hệLiên hệ
Sơn Epoxy sợi thủy tinh với thành phần chất rắn cao ,màu xám, nâu
1073EPOXY CLEAR CEMENT PRIMER660.8252.702.040
Sơn lót trong suốt Epoxy mới
1074EPOXY GLASS FLAKE ABRASION RESISTANT PRIMER Grey,Red Oxide851.7303.561.113
Sơn Epoxy sợi thủy tinh chịu mài mòn, màu xám, nâu
1075EPOXY ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER554.3592.415.683
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate Epoxy màu nâu
1075EPOXY ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER,white, grey602.0852.430.368
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate Epoxy màu trắng, xám
1076EPOXY ZINC PHOSPHATE PRIMER (EP-66)602.0852.430.368
Sơn lót chống gỉ Zinc Phosphate Primer (EP-66), nâu, xám
4556AMINE-CURED EPOXY ,HIGH-SOLID, WHITE & IVORY1.284.9386.024.521
Sơn Epoxy thành phần chất rắn cao chịu dầu mỡ, màu trắng và trắng ngà
1098WEPOXY CONDUCTING PRIMER950.8543.590.483
Sơn lót Epoxy dẫn điện (chất chính: chất đông cứng = 5.7kg : 11.4kg)
7. PU FOR WATERPROOF – SƠN PU CHỐNG THẤM CAO CẤP 3KG 10KG
785MOISTURE CURED POLYURETHANE PRIME FOR WATER PROOF627.7841.762.200
sơn lót trong suốt chống thấm PU 1 thành phần
777SINGLE COMPOMENT POLYURETHANE/ POLYUREA, GREY COLOR451.5641.431.788
sơn chống thấm PU 1 thành phần màu xám
789SINGLE COMPOMENT POLYURETHANE/ POLYUREA, GREY COLOR1.674.0902.680.013
sơn chống thấm PU 1 thành phần màu xám
AT0300TPBỘT PHA (DÙNG CHO CHỐNG THẤM 777 VÀ 789)           117.480                    –
781WEATHER RESISTANT PU TOPCOATING FOR WATERPROOF1.147.2664.589.063
PU lớp phủ chống thấm chịu biến động thời tiết, màu # 6,36 (24kg/ bộ)
424LOCK ROOF WATER BASED WATERPROOF COATING580.0582.378.970
sơn chống thấm gốc nước,màu trắng, đa màu
8. HEAT – RESISTING PAINT – SƠN CHỊU NHIỆT CAO CẤP                  –                    –
1500HEAT RESISTING PRIMER 600ºC1.332.6645.807.918
Sơn lót chống gỉ chịu nhiệt 600ºC, màu xám
1501HEAT RESISTING PAINT 500ºC1.332.6645.807.918
Sơn lót chống gỉ chịu nhiệt 500ºC, màu xám
1502HEAT RESISTING PAINT 500ºC1.328.9935.837.288
Sơn chịu nhiệt 500ºC, màu bạc
1503HEAT RESISTING PAINT 500ºC1.666.7487.333.689
Sơn chịu nhiệt 500ºC, màu đen
1504HEAT RESISTING PAINT 300ºC965.5394.185.225
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu bạc
1505HEAT RESISTING ALUMINUM PAINT 300ºC950.8544.089.773
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu đen
1506HEAT RESISTING PAINT 200ºC770.9633.271.084
Sơn chịu nhiệt 200ºC, màu bạc
1507HEAT RESISTING PRIMER 300ºC921.9633.964.950
Sơn lót chịu nhiệt 300ºC màu xám
1508HEAT RESISTING PAINT 600ºC1.328.9935.837.288
Sơn chịu nhiệt 600ºC, màu bạc
1509HEAT RESISTING COLORED PAINT 300ºC1.956.7768.642.123
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu trắng
1510HEAT RESISTING COLORED PAINT 300ºC3.513.38615.624.840
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu đỏ
1511HEAT RESISTING PRIMER 200ºC653.4832.771.794
Sơn lót chịu nhiệt 200ºC
1512HEAT RESISTING PAINT 200ºC914.1413.920.895
Sơn chịu nhiệt 200ºC, màu 18,23,25,64
1512HEAT RESISTING PAINT 200ºC844.3883.597.825
Sơn chịu nhiệt 200ºC, màu còn lại trừ màu bạc
1513HEAT RESISTING PAINT 400ºC917.8133.854.813
Sơn chịu nhiệt 400ºC, màu bạc
1531HEAT RESISTING PRIMER 400ºC939.8404.038.375
Sơn lót chịu nhiệt 400ºC
1566INORGANING HIGH TEMP ANTI-CORROSINGLiên hệLiên hệ
Sơn chịu nhiệt vô cơ chống ăn mòn ở nhiệt độ cao 600 độ, màu xám, bạc
1567HIGH TEMP UNDER INSULATION  ANTI-CORROSING COATINGLiên hệLiên hệ
Sơn chống ăn mòn giữ nhiệt độ cao, màu đen, xám, bạc (300 độ)
1568HIGH TEMP UNDER INSULATION  ANTI-CORROSING COATINGLiên hệLiên hệ
Sơn chống ăn mòn giữ nhiệt độ cao, màu RAL 9007, xám, bạc( 300 độ)
1569HEAT-RESISTING TOP COATING ,600oC, GREYLiên hệLiên hệ
Sơn phủ chịu nhiệt 600 độ, màu xám
1564XHEAT RESISTING THINNER ( For mid temp)Liên hệLiên hệ
Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt ở nhiệt độ thường
1564SHEAT RESISTING THINNER ( For high temp)Liên hệLiên hệ
Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt ở nhiệt độ cao
1521HEAT RESISTING THINNER                  –                    –
Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt
9. TRAFFIC PAINT – SƠN VẠCH GIAO THÔNG                  –                    –
1801TRAFFIC PAINT # WHITE, YELLOW792.9903.392.235
Sơn giao thông màu trắng, vàng
1801TRAFFIC PAINT # , BLACK, GREEN609.4282.467.080
Sơn giao thông màu xanh lá, đen
1802TRAFFIC PAINT #RED870.7583.729.990
Sơn vạch đường giao thông màu đỏ
2201HAMMER TONE PAINT770.9633.304.125
Sơn Hoa Văn
806TRAFFIC PAINT THINNER                  –                    –
Chất pha loãng sơn vạch giao thông
10. EMULSION PAINT – SƠN NƯỚC CAO CẤP                  –                    –
B000L0TPRAINBOW INT&EXT PYTTY   (BAO 40KG)293.700Liên hệ
Bột trét nội ngoại thất Rainbow
467WATER – BASED ALKALI RESISTANCE SEALER330.4131.365.705
Sơn nước lớp lót trong suốt cho nội thất và ngoại thất tường cũ
420WATER – BASED ELASTOMERIC COATING PRIMER462.5781.894.365
Sơn lót trong suốt dùng cho ngoại thất tường mới
300RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (INTERIOR)216.604881.100
Sơn nước Rainbow nội thất thông thường, chỉ màu trắng và màu nhạt
314RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (INTERIOR)370.7961.483.185
Sơn nước Rainbow nội thất, chỉ màu trắng và màu nhạt
860FLAT EMULSON PAINT, GENERAL SERIES (INTERIOR)400.1661.655.734
Sơn nước Rainbow nội thất, màu trắng và màu nhạt
436RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (INTERIOR)505.1642.099.955
Sơn nước Rainbow nội thất màu chỉ định (màu đậm giá khác)
350RAINBOW EMULSION PAINT, SILK (EXTERIOR) ONLY WHITE286.3581.193.156
Sơn nước Rainbow ngoại thất thông thường, chỉ màu trắng
400RAINBOW EMULSION PAINT, SILK (EXTERIOR)506.6332.129.325
Sơn nước Rainbow ngoại thất cao cấp, láng mịn
421WATER – BASED ELASTOMERIC COATING616.7702.569.875
Sơn nước phủ tính đàn hồi (sơn gai)
SA3000WATER – BASED DIRT PICK-UP RESISTANCE ELASTIC PAINT719.5653.083.850
Sơn nước ngoại thất đàn hồi, chống bụi, màu mờ, đa màu hoặc màu chỉ định (màu đậm khác giá)
406ACRYLIC EMULSION PAINTS624.1132.680.013
Sơn nước màu trắng bóng, mờ
407ACRYLIC EMULSION PAINTS609.4282.628.615
Sơn nước bóng, đa màu (màu nhạt)
408ACRYLIC EMULSION PAINTS587.4002.496.450
Sơn nước bóng, màu vàng 18,19, màu xanh lá cây 6,8
408ACRYLIC EMULSION PAINTS708.5513.061.823
Sơn nước bóng, màu đỏ 25
409ACRYLIC EMULSION PAINTS480.9342.085.270
Sơn nước màu đen, màu nâu (bóng)
422WATER – BASED ELASTOMERIC PYTTY528.6602.246.805
Bột trét gốc nước đàn hồi màu trắng
500-1WATER-BASED ANTI-MILDEW EMULSION PAINTS668.1682.848.890
Sơn nước chống mốc, màu trắng và màu chỉ định
11. CHLOR RUBBER FINISH PAINT – NHÓM SƠN CAO SU                  –                    –
1401RAINBOW C.R.FINISH WHITE COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu trắng
1402RAINBOW C.R.RED LEAD PRIMERLiên hệLiên hệ
Sơn lót gốc cao su
1403RAINBOW C.R.RED OXIDE PRIMERLiên hệLiên hệ
Sơn lót chống ăn mòn gốc cao su
1404RAINBOW C.R.FINISH 36 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 36
1404RAINBOW C.R.FINISH 38, 41 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 38, 41
1405RAINBOW C.R.FINISH BLACK COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu đen
1406RAINBOW C.R.FINISH 01 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 01
1406RAINBOW C.R.FINISH 02 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 02
1406RAINBOW C.R.FINISH 03 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 03
1406RAINBOW C.R.FINISH 04 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 04
1406RAINBOW C.R.FINISH 05,07 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 05,07
1406RAINBOW C.R.FINISH 08 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 08
1406RAINBOW C.R.FINISH 10,98 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 10,98
1406RAINBOW C.R.FINISH 14 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 14
1406RAINBOW C.R.FINISH 16 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 16
1406RAINBOW C.R.FINISH 26 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 26
1406RAINBOW C.R.FINISH 27,28 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 27,28
1406RAINBOW C.R.FINISH 30 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 30
1406RAINBOW C.R.FINISH 34 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 34
1406RAINBOW C.R.FINISH 35 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 35
1406RAINBOW C.R.FINISH 46 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 46
1406RAINBOW C.R.FINISH 51 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 51
1406RAINBOW C.R.FINISH 54 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 54
1406RAINBOW C.R.FINISH 55 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 55
1406RAINBOW C.R.FINISH 57 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 57
1406RAINBOW C.R.FINISH 58 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 58
1406RAINBOW C.R.FINISH 59 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 59
1406RAINBOW C.R.FINISH 65 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 65
1406RAINBOW C.R.FINISH 84 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 84
1406RAINBOW C.R.FINISH 88 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 88
1406RAINBOW C.R.FINISH 89,90 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 89,90
1406RAINBOW C.R.FINISH 91 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 91
1406RAINBOW C.R.FINISH 92 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 92
1406RAINBOW C.R.FINISH 93 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 93
1406RAINBOW C.R.FINISH 98 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 98
1406RAINBOW C.R.FINISH 4036 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 4036
1450RAINBOW C.R.ZIC CHROMATE PRIMERLiên hệLiên hệ
Sơn lót gốc cao su
1451RAINBOW C.R.FINISH 06 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 06
1451RAINBOW C.R.FINISH 09 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 09
1451RAINBOW C.R.FINISH 18 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 18
1451RAINBOW C.R.FINISH 19 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 19
1451-1RAINBOW C.R.FINISH 47 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 47
1451-1RAINBOW C.R.FINISH 48,49,50 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 48,48,50
1452RAINBOW C.R M.I.O PRIMERLiên hệLiên hệ
Sơn lót M.I.O chống rỉ
1455RAINBOW C.R TAR PAINTLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su nhựa đường
1456RAINBOW C.R.FINISH 23 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 23
1456RAINBOW C.R.FINISH 25 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 25
1456RAINBOW C.R.FINISH 64 COLORLiên hệLiên hệ
Sơn gốc cao su màu 64
1457C.R ALUMIUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMERLiên hệLiên hệ
sơn lót gốc cao su chống rỉ Alumium tripolyphosphate màu trắng , 36
1457C.R ALUMIUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMERLiên hệLiên hệ
sơn lót gốc cao su chống rỉ Alumium tripolyphosphate màu nâu
 DUNG MÔI RAINBOW                  –                    –
NO.805411.1801.556.610
NO.806
NO.807394.1251.314.308
NO.736
NO.1005 (SP-12)455.2351.762.200
NO.1012 (SP-13)
NO.1521         381.810       1.380.390
1564XHEAT RESISTING THINNER ( For mid temp)440.5501.688.775
Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt ở nhiệt độ thường

https://dailysonepoxy.com/ luôn phân phối giá cụ thể, giá hot ở thời điểm hiện tại về những mặt hàng sơn rainbow và những sản phẩm sơn khác cùng xem thêm bảng ước tính kinh phí sơn bằng cách liên lạc với nhân sự tham vấn và thông báo chi phí để thay đổi tin tức và giá chi tiết nhất. Hãy cập nhật ngay với bọn tôi để được biết bảng thông báo chi phí sơn rainbow hot hôm nay!

Hiển thị 1–12 của 15 kết quả

  • Sơn Lót Chì Chống Rỉ Rainbow Aluminum

    Sơn Lót Chì Chống Rỉ Rainbow Aluminum là Loại Sơn chống ăn mòn gốc nhựa kết hợp với chất chống ăn mòn màu đỏ son được sử dụng chống gỉ cho các loại thép công trình xây dựng .
  • Sơn Lót Chì Chống Rỉ Rainbow Lead Primer

    Sơn Lót Chì Chống Rỉ Rainbow Lead Primer Là loại Sơn chống ăn mòn gốc nhựa kết hợp với chất chống ăn mòn màu đỏ son, Sử dụng chống gỉ cho các loại thép công trình .
  • Sơn Lót Chì Chống Rỉ Rainbow LZI Primer

    Sơn Lót Chì Chống Rỉ Rainbow LZI Primer Là dòng sản phẩm Sơn chống ăn mòn gốc nhựa Alkyd kết hợp với sắt oxit, crom tạo thành, được sử dụng để sơn chống ăn mòn cho kết cấu thép, các công trình lớn . 
  • Sơn Lót Dầu Rainbow Self Primering Top Coat

    Sơn Lót Dầu Rainbow Self Primering Top Coat Là loại Sơn lót kiêm phủ có nguồn gốc từ nhựa Alkyd có hàm lượng dầu cao kết hợp với chất màu chống gỉ không gây ô nhiễm .
  • Sơn Lót Gốc Dầu Rainbow Oil Primer

    Sơn lót gốc dầu Rainbow Oil Primer trong thành phần có chứa Pliolite, keo AAcrylic Resin và các chất phụ gia đặc biệt, với đặc tính là chất keo trong suốt không có bột sơn có khả năng kháng kiềm, chống phấn hóa, chống nấm mốc, chống ố và đặc biệt là chống thấm ngược.
  • Sơn Nung Rainbow (Baking Enamel) 1104 Đa Màu 4L

    Sơn Nung Rainbow (Baking Enamel) 1104 Đa Màu 4L là dòng sản phẩm sơn có nguồn gốc nhựa alkyd ít dầu và nhựa melamine kết hợp với chất màu chịu thời tiết .
  • Sơn PU Bột Kẽm Rainbow

    Sơn PU Bột Kẽm Rainbow Là sơn lót chống gỉ một thành phần do nhựa Polyisocyanate kết hợp với bột kẽm và nguyên liệu chống gỉ như vảy thủy tinh, chất chuyển gỉ… tinh tế tạo thành .
  • Sơn Lót Chống Ăn Mòn Rainbow

    Sơn Lót Chống Ăn Mòn Rainbow Là Sơn lót lớp giữa có nguồn gốc nhựa phenolic kết hợp với chất phụ gia màu khô, được dùng làm lớp sơn lót giữa dùng cho ô tô và các loại máy móc .
  • Sơn Nước Gốc Dầu RainBow Based Anti Milde Chống Mốc

    Sơn Nước Gốc Dầu RainBow Based Anti Milde Chống Mốc Là loại sơn chống mốc gốc dầu được cấu thành từ gốc nhựa Acrylic, nguyên liệu màu chịu được biến động thời tiết và hóa phẩm chống mốc .