Báo giá thi công chống thấm Sika các hạng mục (CẬP NHẬT)

Thấm dột là hiện tượng phổ biến thường gặp ở các công trình dân dụng, nhà xưởng, khu công cộng,… Các vị trí thấm dột thường là nơi tường liền kề, tường nhà, sàn nhà vệ sinh, ban công, sàn mái, sân thượng. Thông thường, khâu xử lý chống thấm sẽ được làm trong lúc xây nhà nhưng nếu chống thấm sai kỹ thuật, vật liệu chống thấm kém chất lượng thì vẫn có thể xảy ra hiện tượng thấm dột như thường.

Vì thế, nếu nhà bạn xuất hiện tình trạng thấm dột thì hãy liên hệ với các đơn vị chống thấm uy tín để được tiến hành khảo sát, báo giá chống thấm nhanh chóng nhất. Trong bài viết này chúng tôi sẽ cung cấp tới bạn bảng báo giá thi công chống thấm sika cho từng hạng mục chi tiết nhất nhé!

>>> Xem thêm: Báo giá thi công chống thấm sikatop seal 107 bên trong và bên ngoài nhà

Bảng báo giá thi công chống thấm chung 

Báo giá thi công chống thấm sika chung
Bảng báo giá thi công chống thấm chung

Đơn giá chống thấm chung chỉ là giá nhân công chưa bao gồm vật tư. Giá cả có thể thay đổi khi khảo sát thực tế công trình.

STT

Hạng mục công trình

ĐVT

Đơn giá (VNĐ)

1

Xử lý khe nứt, khe co giãn, khe lún, nứt mao dẫn sàn bê tông

M2

Từ 185.000

2

Dịch vụ chống thấm sàn, sàn mái bê tông phương pháp cũ.

M2

Từ 265.000

3

Xử lý chống thấm ban công, lô gia, vách tầng hầm, hố sụt tầng hầm, hố thang máy, sàn nhà vệ sinh, sàn sê nô.

M2

Từ 205.000

4

Chống thấm bể bơi, bể nước

M2

Từ 195.000

5

Thi công cho sàn mái, sàn bê tông phương pháp hiện đại.

M2

Từ 155.000

6

Xử lý chống thấm tường bị nứt.

M2

Từ 165.000

7

Dịch vụ chống thấm tổng hợp:

Nhà vệ sinh, nhà bếp, bồn nước, lavabo, đường ống nước, công trình có sắt thép lộ thiên.

M2

Từ 375.000

 

Bảng báo giá thi công chống thấm đối với hạng mục chi tiết

STT

HẠNG MỤC

ĐVT

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

1

Tháo dỡ gạch nền nhà

m2

Từ 50,000

2

Đục gạch tường nhà

m2

Từ 55,000

3

Tháo mái tôn

m2

Từ 30,000

4

Dịch vụ di dời trần la phong, thạch cao

m2

Từ 20,000

5

Thi công tường 100mm

m2

Từ 60,000

6

Thi công tường 200mm

m2

Từ 115,000

7

Gạch thẻ 100mm

m2

Từ 95,000

8

Xây tường gạch thẻ 200mm

m2

Từ 175,000

9

Sơn tường ngoại thất

m2

Từ 60,000

10

Thi công tường nội thất

m2

Từ 55,000

11

Tráng vữa nhà

m2

Từ 50,000

12

Đổ bê tông

m2

Từ 700,000

13

Lát gạch tường nhà

m2

Từ 70,000

14

Dịch vụ lát gạch nền nhà

m2

Từ 65,000

15

Thi công len tường nhà

m2

Từ 20,000

16

Tường, sàn, trần,Lô gia, ban công

m2

Từ 65,000

17

Xử lý chống thấm nứt, khe nứt, sàn, mái bê tông

m2

Từ 100,000

18

Đổ cổ ống

m2

Liên hệ báo giá

19

Chống thấm tổng hợp bếp, vệ sinh, đường ống, bể

m2

Từ 185,000

 

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá cả có thể điều chỉnh theo điều kiện thi công, thời gian thi công. Đối với các công trình lớn thì đơn giá thấp hơn 20% còn các công trình nhỏ sẽ có giá trọn gói cho từng hạng mục, khoảng 3 – 7 triệu/mục.

>>> Tham khảo: Sơn epoxy chokwang và báo giá

Báo giá thi công chống thấm từng hạng mục chi tiết nhất

Bảng giá thi công chống thấm sika từng hạng mục
Báo giá thi công chống thấm từng hạng mục chi tiết nhất

Dưới đây là bảng báo giá thi công chống thấm Sika cho từng hạng mục chi tiết của công trình mà bạn có thể tham khảo:

Báo giá thi công chống thấm tường

Tường là nơi thường xuyên chịu tác động của khí hậu, môi trường nên chống thấm tốt sẽ giúp tường có độ bền cao, chống chọi được với những tác động tiêu cực bên ngoài.

Stt

Danh mục

Đơn giá (vnđ/m2)

Ghi chú

1

Màng chống thấm 2 thành phần: 3 lớp kết hợp với lưới gia cường

190.000 – 300.000

Tuân thủ nguyên tắc chống thấm tường nhà từ khâu chuẩn bị bề mặt đến khâu thi công chống thấm.

Sử dụng vật liệu chất lượng, chính hãng.

2

Màng chống thấm rải trước

275.000 – 315.000

3

Màng chống thấm Polyurea.

440.000 – 520.000

4

Màng chống thấm dạng mao dẫn, thẩm thấu.

150.000 – 245.000

5

Chống thấm tường nhà trọn gói

Báo giá chi tiết sau khảo sát

6

Chống thấm bằng sika và phụ gia chống thấm.

2.655.000

Không làm xước bề mặt chống thấm

Hỗn hợp sika latex và xi măng nước phù hợp.

Sika top, seal 107, sika flex contruction ở các vị trí mạch ngừng.

7

Chống thấm bằng composite.

1.255.000

Yêu cầu: mặt bằng chống thấm phải khô ráo, bằng phẳng.

8

Chống thấm bằng inox và phụ gia, nước, xi măng. Sử dụng keo ở mạch ngừng.

3.180.000

9

Chống thấm bằng màng tự dính Autotak với độ dày 2mm.

380.000

10

Chống thấm bằng máy hàn khí, máy khò.

Sử dụng cho tường nhà, sử dụng HPDE.

1.575.000

 

Báo giá thi công chống thấm nhà vệ sinh

Chống thấm nhà vệ sinh tốt sẽ hạn chế được sự rủi ro khi thấm dột từ tầng trên xuống tầng dưới gây hư hại kết cầu sàn, trần, tường của công trình.

STT

VẬT LIỆU CHỐNG THẤM

XUẤT XỨ

ĐVT

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

1

Sika Latex – TH.

Việt Nam

m2

160.000

2

Sika Top Seal – 107 2 thành phần.

Việt Nam

190.000

3

Sika Maxbon.

Singapore

190.000

4

Màng lỏng gốc Polyurethane.

Mais Polymer

290.000

5

Màng khò nóng gốc bitum dày 3mm.

Italya

m2

185.000

6

Màng khò nóng gốc bitum dày 4mm.

Italya

195.000

7

Màng nhũ tương chống thấm đàn hồi.

Membrane

165.000

8

Màng nhũ tương chống thấm đàn hồi.

Flintkote

165.000

9

Chống thấm tường nhà vệ sinh bằng KOVA.

Việt Nam

180.000

Xử lý vết nứt tường nhà vệ sinhbằng keo Seal “N” Flex 1.

Anh

md

115.000

10

Chống thấm cổ ống: cuốn thanh trương nở + rót vữa không co ngót.

Hàn Quốc

cổ ống

155.000

11

Xử lý chống thấm xung quanh khuôn cửa ra vào, ô thoáng nhà vệ sinh bằng keo Seal “N” Flex 1 và mành chịu lực (chưa bao gồm sơn bả).

Italya

md

125.000

12

Chống thấm phòng vệ sinh cũ (trọn gói).

   

2.305.000

Đơn giá không bao gồm Nhân công + Vật liệu, chưa bao gồm thuế VAT.

>>> Tìm hiểu thêm: Báo giá thi công màng chống thấm khò nóng chi tiết

Báo giá thi công chống thấm sân thượng

Chống thấm sân thượng, sàn mái giúp bảo vệ công trình nhà bạn tránh được tác động của thời tiết từ trên xuống. Hạn chế được tình trạng sân thượng rong rêu, nứt nẻ, thấm dột xuống trần, tường nhà.

STT

HẠNG MỤC

ĐVT

ĐƠN GIÁ

1

Đục gạch + chuyển sà bần

M2

155.000 – 175.000

2

Xử lý vết nứt bê tông bằng Epoxy, Sikadur 731, Sikadur 752.

M

225.000 – 275.000

3

Xử lý vết nứt bê tông bằng Foam: Senlong SL668, SL669.

M

175.000 – 205.000

4

Chống thấm bằng màng gốc xi măng, Sikatop Seal 107/105/109, Sika Lalex.

M2

105.000 – 125.000

5

Chống thấm bằng màng PU, Sika Plastic 632R, Fosroc Nitoproof 600.

M2

225.000 – 255.000

6

Chống thấm bằng màng khò gốc Bitum, Sika Bituseal T130SG.

M2

195.000 – 215.000

7

Xử lý bơm PU điểm thấm, Senlong SL668, SL669.

Điểm

155.000 – 175.000

8

Rót Grout, bơm keo cổ ống: Sika Grout, Sikaflex.

Điểm

155.000 – 205.000

9

Gia cố bê tông tổ ong: Sika Latex, Sika Grout.

Điểm

2.500.000 – 3.500.000

10

Gia cố vách chân tường: Sika Grout, Sika Latex.

M

355.000 – 375.000

11

Sơn nước hoàn thiện: Kansai Idecor 3,5,7,9.

M2

55.000 – 75.000

12

Cán vữa + lót gạch.

M2

255.000 – 355.000

 

Báo giá thi công chống thấm tầng hầm

Khu vực tầng hầm nằm dưới lòng đất nên dễ bị ẩm ướt, ngấm nước nên cần được được chống thấm đúng cách để không bị ảnh hưởng bởi các mạch nước ngầm gây tổn hại tới kết cấu của tầng hầm.

DỊCH VỤ

VẬT TƯ

ĐVT

ĐƠN GIÁ

Đục gạch + chuyển xà bần

Không cần vật tư chỉ cần dụng cụ.

M2

155.000 – 175.000

Xử lý vết nứt bê tông.

Epoxy, Sikadur 731, Sikadur 752.

M

225.000 – 275.000

Foam, Senlong SL668, SL669.

M

175.000 – 200.000

Chống thấm sàn đáy tầng hầm.

Màng gốc xi măng, Sikatop Seal 107/105/109, Sika Lalex.

M2

105.000 – 125.000

Màng PU, Sika Plastic 632R, Fosroc Nitoproof 600.

M2

225.000 – 255.000

Màng khò gốc Bitum, Sika Bituseal T130SG.

M2

190.000 – 215.000

Xử lý điểm thấm.

Xử lý bơm PU điểm thấm, Senlong SL668, SL669.

Điểm

155.000 – 175.000

Gia cố bê tông tổ ong bằng Sika Latex, Sika Grout.

Điểm

2.500.000 – 3.500.000

Chống thấm cổ ống.

Rót Grout, bơm keo cổ ống: Sika Grout, Sikaflex.

Điểm

155.000 – 200.000

Chống thấm vách chân tường.

Sử dụng Sika Grout, Sika Latex.

M

350.000 – 375.000

Hoàn thiện chống thấm.

Sơn nước hoàn thiện: Kansai Idecor 3,5,7,9.

M2

50.000 – 75.000

 

Cán vữa + lót gạch.

M2

255.000 – 355.000

 

Báo giá thi công chống thấm bể nước ăn, bể bơi

Chống thấm bể nước ăn giúp ngăn chặn sự xâm nhập của nước ngầm vào bể gây ô nhiễm nguồn nước và tránh sự rò rỉ nước ra bên ngoài gây lãng phí.

STT

DỊCH VỤ

ĐƠN GIÁ (VNĐ/M2)

1

Màng chống thấm 2 thành phần: 3 lớp kết hợp với lưới gia cường

195.000 – 295.000

2

Màng chống thấm rải trước

275.000 – 315.000

3

Màng chống thấm Polyurea.

445.000 – 515.000

4

Màng chống thấm dạng mao dẫn, thẩm thấu.

145.000 – 245.000

5

Chống thấm bể bơi, bể nước trọn gói

Báo giá khi khảo sát

6

Chống thấm bằng sika và phụ gia chống thấm.

2.655.000

Hỗn hợp sika latex và xi măng nước phù hợp.

Sika top, seal 107, sika flex contruction ở các vị trí mạch ngừng.

7

Chống thấm bằng composite.

1.255.000

8

Chống thấm bằng inox và phụ gia, nước, xi măng.

3.180.000

9

Chống thấm bằng màng tự dính Autotak.

380.000

10

Chống thấm bằng máy hàn khí, máy khò.

1.575.000

 

Báo giá thi công chống thấm sàn nhà

Sàn nhà thường xuyên chịu tác động lực lớn và dễ bị ảnh hưởng bởi mạch nước ngầm trong lòng đất hoặc khi trần, tường bị thấm dột. Vì thế sàn nhà cần được chống thấm chất lượng tốt nhất.

DỊCH VỤ

VẬT TƯ

ĐƠN VỊ (VNĐ)

Sơn sàn epoxy bằng hệ lăn.

KCC Hàn Quốc.

65.000 – 75.000

ADO20 – APT.

65.000 – 75.000

ADO121 – APT

85.000 – 95.000

Chokwang.

80.000 – 85.000

Sơn sàn epoxy tự san phẳng.

Với độ dày 1mm.

195.000 – 225.000

Với độ dày 2mm.

375.000 – 400.000

Với độ dày 2mm (có silica).

315.000 – 330.000

Sơn sàn epoxy kháng, chống chịu axit hóa chất.

Bằng hệ lăn.

110.000 – 135.000

Tự san phẳng 1mm.

250.000 – 270.000

Tự san phẳng 2mm.

460.000 – 470.000

Tự san phẳng 2mm (có silica).

370.000 – 400.000

Sơn sàn epoxy chống tĩnh điện.

Chống tĩnh điện bằng hệ lăn.

130.000 – 145.000

Chống tĩnh điện tự san phẳng 1mm.

455.000 – 495.000

Chống tĩnh điện tự san phẳng 2mm.

655.000 – 695.000

Chống tĩnh điện tự san phẳng 3mm.

850.000 – 900.000

Áp dụng cho sàn bê tông đạt chuẩn sơn epoxy và có diện tích từ 1000m2 trở lên.

 

Báo giá thi công chống thấm trần nhà

STT

HẠN MỤC CHỐNG THẤM

ĐVT

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

Báo giá chống thấm bề mặt tường nhà 2021.

1

Chống thấm bề mặt tường nhà bằng vật liệu Stonplast.

M2

80.000

2

Xử lý vết nứt tường ngoài nhà bằng keo Seal “N” Flex 1.

115.000

3

Xử lý mỹ thuật các vết nứt tường trong nhà bằng keo Fill a Gap và mành chịu lực (chưa bao gồm sơn bả).

70.000

4

Xử lý chống thấm xung quanh khuôn cửa sổ, cửa ra vào, ô thoáng … bằng keo Seal “N” Flex 1 và mành chịu lực (chưa bao gồm sơn bả).

125.000

 

Báo giá vật liệu chống thấm 

Báo giá vật liệu chống thấm
Báo giá vật liệu chống thấm

STT

VẬT LIỆU

ĐẶC ĐIỂM

ĐƠN GIÁ (đ/kg)

Nhựa đường lỏng.

1

Loại 60/70 Singapore

Tạo độ kết dính cao cho lớp chống thấm. Dùng để chống thấm sàn mái, mái nhà, nền nhà…

12.000

2

Loại đóng thùng 60/70 Singapore

13.500

3

Loại đóng thùng 60/70 IRAN

11.000

Màng chống thấm khò nóng Lemax.

1

4mm S – APP

1mx4mmx 10m/cuộn

1.305.000

2

4mm GY – APP

1mx4mmx10m/cuộn

1.305.000

3

4mm PE – APP

1mx4mmx10m/cuộn

1.305.000

4

3mm PE – APP

1mx3mmx10m/cuộn

1.075.000

5

3mm GY – APP

1mx3mmx10m/cuộn

1.075.000

6

3mm S – APP

1mx3mmx10m/cuộn

1.075.000

Màng chống thấm tự dính Lemax.

1

1.5 mm S

1mx1.5mmx15m/cuộn

2.135.000

2

2.0 mm PE

1mx2.0mmx20m/cuộn

3.665.000

3

1.5 mm PE

1mx1.5mmx15m/cuộn

2.255.000

Màng chống thấm khò nóng Breiglas.

1

3mm S – APP

1mx3mmx10m/cuộn

1.075.000

2

4mm GY – APP

1mx4mmx10m/cuộn

1.275.000

3

3mm GY – APP

1mx3mmx10m/cuộn

1.075.000

4

4mm PE – APP

1mx4mmx10m/cuộn

1.275.000

5

4mm S – APP

1mx4mmx10m/cuộn

1.275.000

6

3mm PE – APP

1mx3mmx10m/cuộn

1.075.000

Màng chống thấm khò nóng Bitumode.

1

Delta P-3mm PE

1mx3mmx10m/cuộn

885.000

2

Delta P – 3mm S

1mx3mmx10m/cuộn

885.000

3

Delta P – 3mm GY

1mx3mmx10m/cuộn

885. 000

4

Delta P – 4mm PE

1m x 4mm x 10m/cuộn

1.055.000

Màng chống thấm tự dính Pluvitec.

1

2.0 mm PE

1mx2.0mmx15m/cuộn

1.880.000

2

1.5 mm PE

1mx1.5mmx20m/cuộn

2.345.000

Chất chống thấm sàn cao cấp KOVA CT-11A Plus.

1

Thùng 20kg

Ngăn chặn sự thấm thấu của nước.

1.800.000

2

Thùng 4kg

375.000

3

Lon 1kg

100.000

Chất chống thấm tường cao cấp KOVA CT-11A Plus.

1

Thùng 20kg

Dùng để chống thấm cho tường trong và tường ngoài nhà.

1.715.000

2

Thùng 4kg

360.000

3

Lon 1kg

95.000

Chất phụ gia chống thấm KOVA CT-11B

1

Thùng 4kg

Tăng độ kết dính và đặc chắc cho lớp chống thấm.

385.000

3

Lon 1kg

100.000

Chất chống đông kết nhanh CT-05

1

Lon 1kg

Tăng độ kết dính và đặc chắc cho lớp chống thấm.

165.000

Chất chống thấm co giãn KOVA CT-14

1

Bộ 2kg

Tăng độ kết dính và đặc chắc cho lớp chống thấm.

285.000

Sơn chống thấm của một số thương hiệu sơn.

1

Sơn chống thấm Kova CT11a.

Chống thấm tường đứng, tường ngoài trời, sân tennis….

21.000 – 27.000

2

Sơn chống thấm Nippon.

Dùng cho tường ngoài trời

16.000 – 25.000

3

Sơn chống thấm Sika latex.

Được sử dụng làm lớp lót chống thấm, vữa sửa chữa các vết nứt sàn bê tông

21.000 – 30.000

4

Sơn chống thấm Dulux weathershield.

Chống thấm hiệu quả cho bề mặt tường ngoại thất

18.000 – 25.000

5

Sơn chống thấm Joton.

Che lấp các khe hở nhỏ trên bề mặt bê tông.

15.000 – 25.000

6

Sơn chống thấm Water seal.

Chống thầm hiệu quả cho tất cả các loại tường.

40.000 – 45.000

7

Sơn chống thấm Jotun.

Bảo vệ tối đa tường ngoài khỏi sự xâm nhập của nước

20.000 – 25000

8

Sơn chống thấm Mykolor.

Chống thấm hiệu quả cho cả tường trong nhà và ngoài trời

21.000 – 35.000

9

Sơn chống thấm Spec.

Chống thấm cho tường đứng, sàn nhà vệ sinh…

20.000 – 35.000

10

Sơn chống thấm Toa.

Được sử dụng để chống thấm tường trong nhà, ngoài trời, bồn nước, sân thượng, sàn nhà, tầng hầm, khu vệ sinh….

20.000 – 25.000

11

Sơn chống thấm Alex.

Sử dụng phối hợp chống thấm hiệu quả cho mọi công trình.

15.000 – 25.000

12

 Sơn chống thấm expo.

19.000 – 25.000

13

Sơn chống thấm Jymec.

Là loại sơn chống thấm pha trộn xi măng dùng cho bề mặt tường trong nhà và ngoài trời

18.000 – 25.000

 

Bảng báo giá chống thấm bằng màng khò nóng

Báo giá thi công chống thấm bằng khò nóng
Bảng báo giá chống thấm bằng màng khò nóng

BÁO GIÁ MÀNG KHÒ NÓNG BITUMODE – AI CẬP

1

Màng khò nóng Bitumode 3mm mặt trơn

m2

10m/ cuộn

75.000 

2

Màng khò nóng Bitumode 3mm mặt cát

m2

10m/ cuộn

75.000 

3

Màng khò nóng Bitumode 3mm mặt đá

m2

10m/ cuộn

75.000 

4

Màng khò nóng Bitumode 4mm mặt trơn 

m2

10m/ cuộn

110.000 

5

Màng khò nóng Bitumode 4mm mặt cát

m2

10m/ cuộn

110.000 

6

Màng khò nóng Bitumode 4mm mặt đá

m2

10m/ cuộn

110.000 

BÁO GIÁ MÀNG KHÒ NÓNG LARIBIT – ITALIA

1

Màng khò nóng Laribit 3mm mặt trơn

m2

10m/ cuộn

85.000 

2

Màng khò nóngLaribit 3mm mặt cát

m2

10m/ cuộn

85.000 

3

Màng khò nóng Laribit 3mm mặt đá

m2

10m/ cuộn

85.000 

4

Màng khò nóng Laribit 4mm mặt trơn

m2

10m/ cuộn

110.000 

5

Màng khò nóng Laribit 4mm mặt cát

m2

10m/ cuộn

115.000 

6

Màng khò nóng Laribit 4mm mặt đá

m2

10m/ cuộn

110.000 

BÁO GIÁ MÀNG KHÒ NÓNG LEMAX – MALAYSIA

1

Màng khò nóng Lemax 3mm PE-APP

m2

10m/ cuộn

105.000 

2

Màng khò nóng Lemax 3mm S-APP

m2

10m/ cuộn

105.000 

3

Màng khò nóng Lemax 3mm GY-APP 

m2

10m/ cuộn

105.000 

SƠN LÓT SỬ DỤNG CHO MÀNG KHÒ

1

Lemax Primer SB (Sơn lót gốc dầu – khuyên dùng)

Lít

201/thùng

70.000 

2

Lemax Primer WB (Sơn lót gốc nước)

Lít

201/thùng

55.000 

 

Bảng báo giá thi công chống thấm bằng Sika

Báo giá thi công chống thấm sika
Bảng báo giá thi công chống thấm bằng Sika

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

KL

VẬT TƯ, ĐỊNH MỨC, XUẤT XỨ

ĐƠN GIÁ VẬT TƯ (VNĐ)

TIỀN CÔNG (VNĐ)

TỔNG GIÁ

1

Thi công chống thấm tầng hầm

M2

1

Lớp lót Bitument coating

Màng khò sika bituseal T130

140.000

55.000

195.000

2

Thi công chống thấm bể nước thải

M2

1

Sika poxitar F

80.000

40.000

120.000

3

Thi công chống thấm bể PCCC, bể nước sinh hoạt.

M2

1

Sika topseal 107

45.000

35.000

80.000

4

Thi công chống thấm nhà vệ sinh, sê nô, ban công.

M2

1

Sika topseal 107

40.000

40.000

80.000

5

Thi công chống thấm sàn mái

M2

1

Sikapoof membrane

65.000

35.000

100.000

 

Ảnh hưởng của thấm dột đối với công trình xây dựng

Tình trạng thấm dột gây ra những ảnh hưởng nặng nề với côngt rình như sau:

  • Xuống cấp, hư hỏng toàn bộ kết cấu nhà cửa: bong tróc bê tông, hỏng gạch, nứt tường, trần nhà.
  • Gây mất thẩm mỹ cho công trình
  • Làm giảm tuổi thọ, ảnh hưởng tới đồ đạc nội thất trong nhà bạn.
  • Ảnh hưởng tới sức khoẻ của các thành viên trong gia đình.

Lợi ích khi chống thấm bằng sika

Khi chống thấm nhà bằng Sika bạn sẽ nhận được những lợi ích như sau:

  • Tăng độ bền cho công trình, bảo vệ nét thẩm mỹ lâu dài với thời gian
  • Tăng độ kiên cố, tránh nứt gãy công trình
  • Tiết kiệm chi phí sửa chữa, làm mới.

Trên đây là những bảng báo giá thi công chống thấm Sika các hạng mục đầy đủ nhất. Quý khách hàng có nhu cầu thi công chống thấm công trình chất lượng hãy liên hệ ngay với Chí Hào nhé!